Vietnamese Meaning of quidnuncs
tò mò
Other Vietnamese words related to tò mò
Nearest Words of quidnuncs
Definitions and Meaning of quidnuncs in English
quidnuncs
a person who seeks to know all the latest news or gossip
FAQs About the word quidnuncs
tò mò
a person who seeks to know all the latest news or gossip
người buôn chuyện,lời đồn đại,những người cung cấp tin,người cung cấp thông tin,tay sai,người kể chuyện,lắm mồm,kẻ mách lẻo,heo,những kẻ xì xào
No antonyms found.
quick-froze => đông nhanh, quick-freezing => Đóng băng nhanh, quibbles => sự cãi cọ, quibblers => những kẻ hay soi mói, queuing => hàng đợi,