FAQs About the word pull through

vượt qua

continue in existence after (an adversity, etc.), bring into safety, cleaning implement consisting of an oily rag attached by a cord to a weight; is pulled thro

đến quanh,đến,phục hồi,đến,cuộc biểu tình,hồi sinh,thức dậy,tỉnh táo,đánh thức

Yếu,Ngất xỉu,Sự cố mất điện

pull the wool over someone's eyes => Lừa phỉnh ai đó, pull the plug => Rút phích cắm, pull the leg of => chế giễu, pull strings => kéo dây, pull someone's leg => trêu chọc ai đó,