FAQs About the word prolegomenon

phần mở đầu

a preliminary discussion inserted at the beginning of a book or treatise

bài viết,diễn văn,thảo luận,tiểu luận,triển lãm,chuyên luận,Học,văn bản,Sách giáo khoa,Luận án

No antonyms found.

prole => giai cấp vô sản, prolate cycloid => Đường xiclôit thon dài, prolate => Dài, prolapsus => Sa sút, prolapse => Sa,