Vietnamese Meaning of physiological jaundice of the newborn
Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh
Other Vietnamese words related to Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of physiological jaundice of the newborn
- physiological condition => Tình trạng sinh lý
- physiological anatomy => Giải phẫu sinh lý
- physiological => sinh lý
- physiologic => sinh lý
- physiologer => Nhà sinh lý học
- physiolatry => sùng bái sức khỏe và sắc đẹp
- physiography => địa lý vật lý
- physiographical => địa văn
- physiographic => địa hình học
- physiogony => sinh lý học
- physiological nystagmus => Nhịp giật sinh lý
- physiological property => Tính chất sinh lý
- physiological psychology => Tâm lý sinh lý
- physiological reaction => phản ứng sinh lý
- physiological sphincter => Cơ thắt sinh lý
- physiological state => trạng thái sinh lý
- physiologically => về mặt sinh lý
- physiologies => Sinh lý học
- physiologist => Nhà sinh lý học
- physiologize => sinh lý học hóa
Definitions and Meaning of physiological jaundice of the newborn in English
physiological jaundice of the newborn (n)
yellowish appearance in newborn infants; usually subsides spontaneously
FAQs About the word physiological jaundice of the newborn
Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh
yellowish appearance in newborn infants; usually subsides spontaneously
No synonyms found.
No antonyms found.
physiological condition => Tình trạng sinh lý, physiological anatomy => Giải phẫu sinh lý, physiological => sinh lý, physiologic => sinh lý, physiologer => Nhà sinh lý học,