Vietnamese Meaning of open-air
Ngoài trời
Other Vietnamese words related to Ngoài trời
Nearest Words of open-air
- open-air market => Chợ ngoài trời
- open-air marketplace => Chợ ngoài trời
- open-and-shut => rõ ràng
- open-angle glaucoma => Glaucoma góc mở
- openbill => cò lóc
- opencast => Khai thác lộ thiên
- opencast mining => khai khoáng lộ thiên
- open-chain => Mạch hở
- open-class word => Từ loại mở
- open-collared => Cổ áo mở
Definitions and Meaning of open-air in English
FAQs About the word open-air
Ngoài trời
ngoài trời,Ngoài trời,ngoài trời,thoáng đãng,ngoài trời,bên ngoài,bên ngoài,ngoài trời,Ngoại trời,bên ngoài
trong nhà,nội bộ,bên trong,trong,nội thất,vào trong,sâu sắc nhất
open weave => Dệt hở, open verdict => Phán quyết mở, open up => mở, open university => trường đại học mở, open society => xã hội cởi mở,