FAQs About the word ministered

phục vụ

of Minister

Quản lý (cho),mẹ,y tá,thấy,điều trị,trợ giúp,chăm sóc,đáp ứng,làm cho,chữa lành

chải (sang một bên hoặc tắt),quên,sự sao nhãng,nhẹ,bỏ qua

minister plenipotentiary => Bộ trưởng toàn quyền, minister of religion => bộ trưởng tôn giáo, minister of finance => Bộ trưởng Bộ Tài chính, minister => bộ trưởng, miniskirt => váy ngắn,