Vietnamese Meaning of incorrection
sự không chính xác
Other Vietnamese words related to sự không chính xác
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of incorrection
- incorrect => không chính xác
- incorpse => trong thân xác
- incorporeity => vô hình
- incorporeally => vô hình
- incorporeality => phi vật chất
- incorporealist => người theo chủ nghĩa duy tâm vô hình
- incorporealism => thành phi vật thể
- incorporeal => phi vật thể
- incorporator => người sáng lập
- incorporative => kết hợp, tổng hợp
- incorrectly => không đúng
- incorrectness => sự không chính xác
- incorrespondence => Không tương ứng
- incorrespondency => bất tương ứng
- incorresponding => không tương ứng
- incorrigibility => không thể sửa chữa
- incorrigible => không thể cải chính
- incorrigibleness => sai không thể sửa
- incorrigibly => Không thể sửa đổi
- incorrodible => không rỉ sét
Definitions and Meaning of incorrection in English
incorrection (n.)
Want of correction, restraint, or discipline.
FAQs About the word incorrection
sự không chính xác
Want of correction, restraint, or discipline.
No synonyms found.
No antonyms found.
incorrect => không chính xác, incorpse => trong thân xác, incorporeity => vô hình, incorporeally => vô hình, incorporeality => phi vật chất,