FAQs About the word in particular

đặc biệt

specifically or especially distinguished from others

Đặc biệt,đặc biệt,đặc biệt,đặc biệt,riêng lẻ,cá nhân

thông thường,rộng rãi,rộng rãi

in part => Một phần, in other words => nói cách khác, in order => theo thứ tự, in operation => Đang hoạt động, in one's own right => theo đúng nghĩa của mình,