FAQs About the word imminence

vẻ gần

the state of being imminent and liable to happen soonThe condition or quality of being imminent; a threatening, as of something about to happen. The imminence o

nguy hiểm,đe dọa,nguy hiểm,mối đe dọa,nguy hiểm,rủi ro,cạm bẫy,vấn đề

Vệ binh,Bảo vệ,Khoa,cảng,nơi trú ẩn,Rút lui,sự bảo vệ,nơi trú ẩn,khiên,tị nạn

immigration and naturalization service => Cục Quản lý xuất nhập cảnh, immigration => di dân, immigrating => người nhập cư, immigrated => di cư, immigrate => di cư,