Vietnamese Meaning of immaterialism
Duy tâm luận
Other Vietnamese words related to Duy tâm luận
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of immaterialism
- immaterialist => phi vật chất
- immaterialities => Những thứ vô hình
- immateriality => phi vật chất
- immaterialize => phi vật chất hóa
- immaterially => phi vật thể
- immaterialness => phi vật chất
- immateriate => Vô hình
- immature => Chưa trưởng thành
- immatured => Chưa trưởng thành
- immaturely => chưa trưởng thành
Definitions and Meaning of immaterialism in English
immaterialism (n.)
The doctrine that immaterial substances or spiritual being exist, or are possible.
The doctrine that external bodies may be reduced to mind and ideas in a mind; any doctrine opposed to materialism or phenomenalism, esp. a system that maintains the immateriality of the soul; idealism; esp., Bishop Berkeley's theory of idealism.
FAQs About the word immaterialism
Duy tâm luận
The doctrine that immaterial substances or spiritual being exist, or are possible., The doctrine that external bodies may be reduced to mind and ideas in a mind
No synonyms found.
No antonyms found.
immaterialise => phi vật thể hóa, immaterial => phi vật chất, immatchable => không ai sánh bằng, immask => không đeo mặt nạ, immartial => không vào trận,