Vietnamese Meaning of gyropigeon
Bồ câu lộn nhào
Other Vietnamese words related to Bồ câu lộn nhào
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of gyropigeon
- gyronny => gyronny
- gyron => con quay
- gyromitra sphaerospora => nấm bụng dê đầu mùa xuân
- gyromitra infula => Gyromitra infula
- gyromitra gigas => Gyromitra gigas
- gyromitra fastigiata => Gyromitra fastigiata
- gyromitra esculenta => Nấm bụng dê
- gyromitra californica => Gyromitra californica
- gyromitra brunnea => Nấm mùn đen
- gyromitra => Dương nấm
- gyroplane => Tự quay trực thăng
- gyroscope => con quay hồi chuyển
- gyroscopic => con quay hồi chuyển
- gy-rose => gy-rose
- gyrostabiliser => Con quay hồi chuyển
- gyrostabilizer => Con quay hồi chuyển
- gyrostat => Con quay hồi chuyển
- gyrostatic => con quay hồi chuyển
- gyrostatics => thể giải li tâm
- gyrus => hồi não
Definitions and Meaning of gyropigeon in English
gyropigeon (n.)
A flying object simulating a pigeon in flight, when projected from a spring trap. It is used as a flying target in shooting matches.
FAQs About the word gyropigeon
Bồ câu lộn nhào
A flying object simulating a pigeon in flight, when projected from a spring trap. It is used as a flying target in shooting matches.
No synonyms found.
No antonyms found.
gyronny => gyronny, gyron => con quay, gyromitra sphaerospora => nấm bụng dê đầu mùa xuân, gyromitra infula => Gyromitra infula, gyromitra gigas => Gyromitra gigas,