Vietnamese Meaning of gastronomists
nhà ẩm thực
Other Vietnamese words related to nhà ẩm thực
Nearest Words of gastronomists
Definitions and Meaning of gastronomists in English
gastronomists
gastronome
FAQs About the word gastronomists
nhà ẩm thực
gastronome
Người hưởng thụ cuộc sống,người sành ăn,Những người theo Epikouros,người sành ăn,những người sành ăn,sành ăn,Người sành sỏi,dân nghiệp dư,những người sành ăn,Người sành ăn
những kẻ háu ăn,những kẻ say rượu,heo,Lợn,những người ăn quá nhiều,đồ nhồi,Người tham ăn,những người ăn nhiều,những người nghiện rượu
gastronomes => những người sành ăn, gassers => Gassers, gasser => chân ga, gasoliers => đèn treo dùng khí gas, gaslights => đèn gas,