Vietnamese Meaning of executant
người thực hiện
Other Vietnamese words related to người thực hiện
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of executant
- execute => thực hiện
- executed => Đã bị hành quyết
- executer => người thi hành di chúc
- executing => Thực hiện
- execution => hành quyết
- execution of instrument => Thực hiện nhạc cụ
- execution sale => Bán thanh lý theo quyết định thi hành án
- execution speed => tốc độ thực thi
- executioner => đồ tể
- executive => giám đốc hành chính
Definitions and Meaning of executant in English
executant (n)
a performer (usually of musical works)
executant (n.)
One who executes or performs; esp., a performer on a musical instrument.
FAQs About the word executant
người thực hiện
a performer (usually of musical works)One who executes or performs; esp., a performer on a musical instrument.
No synonyms found.
No antonyms found.
executable => tệp thực thi, executability => Tính thực thi, exection => hành quyết, exect => thi hành, execratory => bài tiết,