Vietnamese Meaning of entertain
Giải trí
Other Vietnamese words related to Giải trí
- làm vui
- lộng lẫy
- xoa dịu
- niềm vui
- Làm sao lãng
- chuyển hướng
- chiếm đóng
- hấp thụ
- quyến rũ
- yểm bùa
- bận
- quyến rũ
- nét quyến rũ
- nuông chiều
- Thoải mái
- hòa giải
- Máy chơi điện tử
- nội dung
- vui chơi
- mê hoặc
- Tham gia
- hấp dẫn
- quyến rũ
- quyến rũ
- mê hoặc
- thỏa mãn
- hài hước
- thôi miên
- nhấn chìm
- nuông chiều
- Lãi suất
- mưu mẹo
- thôi miên
- làm nhẹ nhàng
- bắt buộc
- bình tĩnh
- chiều chuộng
- xoa dịu
- xin
- niềm vui
- an ủi
- nuông chiều
Nearest Words of entertain
- entertained => giải trí
- entertainer => nghệ sĩ
- entertaining => Giải trí
- entertainingly => vui vẻ
- entertainment => giải trí
- entertainment center => trung tâm giải trí
- entertainment deduction => Khoản khấu trừ giải trí
- entertainment industry => ngành công nghiệp giải trí
- entertake => Giải trí
- entertissued => vui nhộn
Definitions and Meaning of entertain in English
entertain (v)
provide entertainment for
take into consideration, have in view
maintain (a theory, thoughts, or feelings)
entertain (v. t.)
To be at the charges of; to take or keep in one's service; to maintain; to support; to harbor; to keep.
To give hospitable reception and maintenance to; to receive at one's board, or into one's house; to receive as a guest.
To engage the attention of agreeably; to amuse with that which makes the time pass pleasantly; to divert; as, to entertain friends with conversation, etc.
To give reception to; to receive, in general; to receive and take into consideration; to admit, treat, or make use of; as, to entertain a proposal.
To meet or encounter, as an enemy.
To keep, hold, or maintain in the mind with favor; to keep in the mind; to harbor; to cherish; as, to entertain sentiments.
To lead on; to bring along; to introduce.
entertain (v. i.)
To receive, or provide entertainment for, guests; as, he entertains generously.
entertain (n.)
Entertainment.
FAQs About the word entertain
Giải trí
provide entertainment for, take into consideration, have in view, maintain (a theory, thoughts, or feelings)To be at the charges of; to take or keep in one's se
làm vui,lộng lẫy,xoa dịu,niềm vui,Làm sao lãng,chuyển hướng,chiếm đóng,hấp thụ,quyến rũ,yểm bùa
buồn tẻ,mặc,mệt mỏi,làm trầm trọng thêm,làm phiền,làm phiền,làm phiền,cống rãnh,làm suy yếu,làm bực tức
enterprisingness => Tinh thần doanh nghiệp, enterprisingly => chủ động, enterprising => năng động, enterpriser => doanh nhân, enterprise zone => Khu công nghiệp,