FAQs About the word courtyards

sân trước

a court or enclosure next to a building, a court or enclosure adjacent to a building (such as a house or palace)

chuồng trại,sân thượng,tứ giác,yard,toà án,hàng rào,quảng trường,cơ tứ đầu đùi,sân hiên,Tâm nhĩ

No antonyms found.

courts => toà án, courtesies => Lễ phép, courteousness => lễ phép, courted => theo đuổi, courses => khoá học,