FAQs About the word coming round

đến quanh

to change direction, come to, to return to a former condition, to accede to a particular opinion or course of action, come to sense 1, to change direction or op

sẽ đến,phục hồi,hồi phục,tỉnh dậy,sự thức tỉnh,sự thức tỉnh,vượt qua,mít tinh

ngất đi,ngất xỉu,ngất xỉu

coming over => tới, coming out with => Hẹn hò với, coming out => come out, coming on => tới, coming off (as) => đang tới (như),