Vietnamese Meaning of chicken (out)
gà (ra ngoài)
Other Vietnamese words related to gà (ra ngoài)
Nearest Words of chicken (out)
Definitions and Meaning of chicken (out) in English
chicken (out)
to decide not to do something because one is afraid
FAQs About the word chicken (out)
gà (ra ngoài)
to decide not to do something because one is afraid
lùi lại,lùi lại,lùi,Cớ,hèn nhát,đạp lùi,tìm ra,lật lọng,lấy lại,thề
tuân thủ (theo),tuân thủ (với),tiếp tục (với),hoàn thành,danh dự,giữ,thoả mãn,thực hiện
chicaned => gian xảo, chews => nhai, chewing the rag => Nói chuyện phiếm, chewing the fat => tán gẫu, chewing over => nhai,