FAQs About the word cheval glass

Gương cheval

a full length mirror mounted in a frame in which it can be tilted

Tủ gương,Gương tay,gương,gương treo tường,Gương bến tàu,Kính,gương,Phản xạ

No antonyms found.

cheval => ngựa, chevage => Kheo ngực, chevachie => chevauchee, chetvert => phần tư, chetrum => chetrum,