FAQs About the word ceremonials

lễ nghi

of, relating to, or forming a ceremony, a ceremonial act, action, or system, having no real power or influence, marked by, involved in, or belonging to ceremony

các buổi lễ,sự tuân theo,nghi thực,nghi thức,lễ mừng,Thủ tục hình thức,biểu mẫu,Thực hành,lễ hội,truyền thống

No antonyms found.

centrals => trung tâm, central cities => Các thành phố trung tâm, centers => trung tâm, centerpieces => Vật trang trí giữa bàn, centering (on) => tập trung (vào),