Vietnamese Meaning of archduchess
nữ đại công tước
Other Vietnamese words related to nữ đại công tước
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of archduchess
- archducal => tôn nghiêm
- archdiocese => Tổng giáo phận
- archdiocesan => tổng giáo phận
- archdeaconship => Tổng giáo phận
- archdeaconry => Tổng phó tế
- archdeacon => Tổng phó tế
- archchemic => hóa học gia chính
- archchancellor => Tổng pháp sư
- archchamberlain => quan đại thái giám
- archbutler => tổng quản tiệc
Definitions and Meaning of archduchess in English
archduchess (n)
a wife or widow of an archduke or a princess of the former ruling house of Austria
archduchess (n.)
The consort of an archduke; also, a princess of the imperial family of Austria. See Archduke.
FAQs About the word archduchess
nữ đại công tước
a wife or widow of an archduke or a princess of the former ruling house of AustriaThe consort of an archduke; also, a princess of the imperial family of Austria
No synonyms found.
No antonyms found.
archducal => tôn nghiêm, archdiocese => Tổng giáo phận, archdiocesan => tổng giáo phận, archdeaconship => Tổng giáo phận, archdeaconry => Tổng phó tế,