Vietnamese Meaning of absent oneself
vắng mặt
Other Vietnamese words related to vắng mặt
Nearest Words of absent oneself
- absented oneself => vắng mặt
- absents oneself => vắng mặt của chính mình
- absolutions => sự tha thứ
- absorbant => chất hấp thụ
- absorptions => sự hấp thụ
- abstain (from) => kiêng (từ)
- abstained (from) => kiêng (từ)
- abstainers => Người kiêng rượu
- abstaining (from) => kiêng khem (điều gì đó)
- abstains (from) => kiêng (.... khỏi)
Definitions and Meaning of absent oneself in English
absent oneself
to go or stay away from something
FAQs About the word absent oneself
vắng mặt
to go or stay away from something
nhớ,bỏ qua,thổi bay,cắt,đi qua,trốn học,sự sao nhãng
tham gia,Đến (tới)
absences => vắng mặt, absconds => bỏ trốn, absconding (with) => bỏ trốn (với), absconded (with) => Trốn thoát (với), abscond (with) => Cuỗm cắp (với),