FAQs About the word souvenirs

Đồ lưu niệm

something that serves as a reminder, something kept as a reminder (as of a place one has visited)

kỉ niệm,kỷ niệm,đài tưởng niệm,di tích,lời nhắc nhở,Con dấu lưu niệm,Vật lưu niệm,di tích,Kỉ niệm,Mã thông báo

No antonyms found.

souses => xốt, sourpusses => những người có khuôn mặt chua chát, sourcing => cung cấp, sources => nguồn, sourced => sourced,