Vietnamese Meaning of recomfort
an ủi
Other Vietnamese words related to an ủi
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of recomfort
- recombine => Kết hợp lại
- recombination => Kết hợp lại
- recombinant protein => Protein tái tổ hợp
- recombinant human insulin => Insulin người tái tổ hợp
- recombinant dna technology => Công nghệ DNA tái tổ hợp
- recombinant dna => DNA tái tổ hợp
- recombinant deoxyribonucleic acid => Axit deoxiribonucleic tái tổ hợp
- recombinant => Tái tổ hợp
- recolonize => tái lập thuộc địa
- recolonization => Tái thực dân hóa
Definitions and Meaning of recomfort in English
recomfort (v. t.)
To comfort again; to console anew; to give new strength to.
FAQs About the word recomfort
an ủi
To comfort again; to console anew; to give new strength to.
No synonyms found.
No antonyms found.
recombine => Kết hợp lại, recombination => Kết hợp lại, recombinant protein => Protein tái tổ hợp, recombinant human insulin => Insulin người tái tổ hợp, recombinant dna technology => Công nghệ DNA tái tổ hợp,