FAQs About the word profanations

báng bổ

the act or an instance of profaning

những lời báng bổ,tham nhũng,báng bổ,Tội lỗi,lăng mạ,thiếu tôn trọng,vi phạm,sự ô nhiễm,chất bẩn,ô nhiễm

Lễ tôn thờ,vinh quang,sự làm thanh sạch,thờ phụng,lễ cung hiến,khom người,sự nên thánh,sự tôn kính

proems => các bài thơ mở đầu, proem => lời mở đầu, products => sản phẩm, producing => sản xuất, produces => sản xuất,