FAQs About the word lying-in

ở cữ

concluding state of pregnancy; from the onset of contractions to the birth of a childThe state attending, and consequent to, childbirth; confinement., The act o

phá thai,Sinh nở,biệt giam,sẩy thai,thai kỳ,Phẫu thuật mổ lấy thai,Mổ lấy thai,sinh con,sinh con,Co thắt

No antonyms found.

lying under oath => Trái lời hứa dưới sự thệ nguyện, lying in wait => rình rập, lying => nói dối, lygus lineolaris => Bọ trĩ hại lúa, lygus bug => Rầy bông cái,