FAQs About the word headlands

Mũi đất

a point of land sticking out into the sea, a point of usually high land jutting out into a body of water, unplowed land at the ends of furrows or near a fence

Bán đảo,Mũi đất,áo choàng,đê,điểm,cầu tàu,nhổ nước bọt

No antonyms found.

headings => Tiêu đề, heading off => hướng, headhunting => Săn đầu người, headhunted => bị săn đầu, headhunt => thợ săn đầu người,