Vietnamese Meaning of giant clam
Ngêu khổng lồ
Other Vietnamese words related to Ngêu khổng lồ
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of giant clam
- giant chinkapin => Đỗ quyên khổng lồ
- giant cane => cây sậy khổng lồ
- giant buttercup => Hoa mao lương lớn
- giant bamboo => Tre trúc
- giant armadillo => Tatu khổng lồ
- giant anteater => Tê tê khổng lồ
- giant => khổng lồ
- gianni versace => Gianni Versace
- giannangelo braschi => Giannangelo Braschi
- gianbattista bodoni => Giambattista Bodoni
- giant cockroach => Gián khổng lồ
- giant conch => vỏ ốc lớn
- giant coreopsis => Cúc sao nháy khổng lồ
- giant crab => Cua khổng lồ
- giant eland => Linh dương đất khổng lồ
- giant fern => Dương xỉ khổng lồ
- giant fir => Thông khổng lồ
- giant foxtail => đuôi chồn khổng lồ
- giant fulmar => Chim hải âu khổng lồ
- giant garlic => Tỏi khổng lồ
Definitions and Meaning of giant clam in English
giant clam (n)
a large clam inhabiting reefs in the southern Pacific and weighing up to 500 pounds
FAQs About the word giant clam
Ngêu khổng lồ
a large clam inhabiting reefs in the southern Pacific and weighing up to 500 pounds
No synonyms found.
No antonyms found.
giant chinkapin => Đỗ quyên khổng lồ, giant cane => cây sậy khổng lồ, giant buttercup => Hoa mao lương lớn, giant bamboo => Tre trúc, giant armadillo => Tatu khổng lồ,