Vietnamese Meaning of coefficiency
hệ số
Other Vietnamese words related to hệ số
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of coefficiency
- coefficient => Hệ số
- coefficient of absorption => Hệ số hấp thụ
- coefficient of concordance => Hệ số đồng thuận
- coefficient of correlation => Hệ số tương quan
- coefficient of drag => Hệ số cản
- coefficient of elasticity => Hệ số đàn hồi
- coefficient of expansion => Hệ số nở
- coefficient of friction => Hệ số ma sát
- coefficient of mutual induction => Hệ số cảm ứng hỗ tương
- coefficient of reflection => Hệ số phản xạ
Definitions and Meaning of coefficiency in English
coefficiency (n.)
Joint efficiency; cooperation.
FAQs About the word coefficiency
hệ số
Joint efficiency; cooperation.
No synonyms found.
No antonyms found.
coefficacy => Hệ số, coeducational => hỗn hợp, coeducation => Đồng giáo dục, co-educate => Giáo dục chung, coeducate => Giáo dục chung,