Vietnamese Meaning of battalions
Tiểu đoàn
Other Vietnamese words related to Tiểu đoàn
Nearest Words of battalions
- batteaux => Bateaux
- batted (around or back and forth) => đánh bóng (xung quanh hoặc qua lại)
- batted (around) => đánh (xung quanh)
- batten (down) => Thắt chặt
- battened (down) => được đóng lại (xuống)
- battening (down) => Buộc chặt (xuống)
- batterings => đòn roi
- batters => bột nhão
- batting (around or back and forth) => Đánh bóng (xung quanh hoặc qua lại)
- batting (around) => đánh bóng (xung quanh)
Definitions and Meaning of battalions in English
battalions
a large body of troops, a large group, a military unit composed of a headquarters and two or more companies, batteries, or similar units, a considerable body of troops organized to act together, a large body of persons organized to act together, a military unit composed of two or more smaller units (as companies or batteries)
FAQs About the word battalions
Tiểu đoàn
a large body of troops, a large group, a military unit composed of a headquarters and two or more companies, batteries, or similar units, a considerable body of
quân đội,quân đoàn,thứ hạng,lính,quân đội,mảng,chủ nhà,khách hàng quen,Binh lính
No antonyms found.
bats (around or back and forth) => dơi (xung quanh hoặc tới lui), batons => dùi cui, bathrooms => Phòng tắm, bathing beauty => Người đẹp tắm biển, bathing beauties => Người đẹp tắm,