FAQs About the word battalions

Tiểu đoàn

a large body of troops, a large group, a military unit composed of a headquarters and two or more companies, batteries, or similar units, a considerable body of

quân đội,quân đoàn,thứ hạng,lính,quân đội,mảng,chủ nhà,khách hàng quen,Binh lính

No antonyms found.

bats (around or back and forth) => dơi (xung quanh hoặc tới lui), batons => dùi cui, bathrooms => Phòng tắm, bathing beauty => Người đẹp tắm biển, bathing beauties => Người đẹp tắm,