FAQs About the word archivist

nhân viên lưu trữ

a person in charge of collecting and cataloguing archivesA keeper of archives or records.

Nhà sử học,máy ghi âm,người ghi danh,phóng viên ,thư ký,Kế toán,sử gia,viên chức,người chép văn,biên niên sử

No antonyms found.

archives => Lưu trữ, archive => Lưu trữ, archival => lưu trữ, architraved => Có kiến trúc, architrave => Quây tường,