Vietnamese Meaning of antiprotozoal
chống nguyên sinh động vật
Other Vietnamese words related to chống nguyên sinh động vật
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of antiprotozoal
- antiprotozoal drug => Thuốc chống ký sinh trùng đơn bào
- antipruritic => Thuốc chống ngứa
- antipsoric => kháng vẩy nến
- antipsychotic => thuốc chống loạn thần
- antipsychotic agent => Thuốc chống loạn thần
- antipsychotic drug => Thuốc chống loạn thần
- antiptosis => chống sa sút
- antiputrefactive => chất diệt khuẩn
- antiputrescent => kháng thối
- antipyic => thuốc hạ sốt
Definitions and Meaning of antiprotozoal in English
antiprotozoal (n)
a medicinal drug used to fight diseases (like malaria) that are caused by protozoa
FAQs About the word antiprotozoal
chống nguyên sinh động vật
a medicinal drug used to fight diseases (like malaria) that are caused by protozoa
No synonyms found.
No antonyms found.
antiproton => phản proton, antipope => Giáo hoàng đối lập, antipollution => phòng ngừa ô nhiễm, antipole => Chân cực đối diện, antipodes => điểm đối chân,