FAQs About the word admonitory

Khuyên răn

serving to warn, expressing reproof or reproach especially as a correctiveThat conveys admonition; warning or reproving; as, an admonitory glance.

lời Cảnh báo,cảnh cáo,thận trọng,mẫu mực,theo dõi,điềm báo trước,mang tính trừng phạt,tư vấn,cảnh cáo,Tư vấn

No antonyms found.

admonitorial => cảnh cáo, admonitor => cố vấn, admonitive => mang tính cảnh báo, admonitioner => người khuyên răn, admonition => cảnh cáo,