Vietnamese Meaning of writing paper
giấy viết thư
Other Vietnamese words related to giấy viết thư
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of writing paper
- writing style => Phong cách viết
- writing system => Hệ thống chữ viết
- writing table => Bàn viết
- writings => văn
- written => viết
- written account => Hồi ký viết
- written agreement => Thỏa thuận bằng văn bản
- written assignment => Bài tập viết
- written communication => Giao tiếp bằng văn bản
- written document => Tài liệu viết
Definitions and Meaning of writing paper in English
writing paper (n)
paper material made into thin sheets that are sized to take ink; used for writing correspondence and manuscripts
FAQs About the word writing paper
giấy viết thư
paper material made into thin sheets that are sized to take ink; used for writing correspondence and manuscripts
No synonyms found.
No antonyms found.
writing pad => Tờ viết, writing ink => Mực, writing implement => công cụ viết, writing desk => bàn viết, writing board => bảng viết,