Vietnamese Meaning of whole-length
toàn bộ chiều dài
Other Vietnamese words related to toàn bộ chiều dài
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of whole-length
- whole-hoofed => Động vật có móng guốc
- wholeheartedness => sự chân thành
- wholeheartedly => chân thành
- wholehearted => chân thành
- whole works => tác phẩm toàn tập
- whole wheat flour => bột mì nguyên cám
- whole wheat bread => Bánh mì lúa mì nguyên cám
- whole tone => toàn cung
- whole to part relation => Quan hệ toàn bộ - bộ phận
- whole step => Nửa cung
Definitions and Meaning of whole-length in English
whole-length (a.)
Representing the whole figure; -- said of a picture or statue.
whole-length (n.)
A portrait or statue representing the whole figure.
FAQs About the word whole-length
toàn bộ chiều dài
Representing the whole figure; -- said of a picture or statue., A portrait or statue representing the whole figure.
No synonyms found.
No antonyms found.
whole-hoofed => Động vật có móng guốc, wholeheartedness => sự chân thành, wholeheartedly => chân thành, wholehearted => chân thành, whole works => tác phẩm toàn tập,