Vietnamese Meaning of untrusses
mở trói
Other Vietnamese words related to mở trói
Nearest Words of untrusses
Definitions and Meaning of untrusses in English
untrusses
to unfasten or take off one's clothes and especially one's breeches, undress, untie, unfasten
FAQs About the word untrusses
mở trói
to unfasten or take off one's clothes and especially one's breeches, undress, untie, unfasten
làm rối loạn,cởi bỏ,dải băng,cởi quần áo cho,vạch trần,từ bỏ,phát hiện,công bố
mảng,quần áo,trang phục,váy đầm,quần áo,dậy,Thói quen,vở,Quần áo,Áo choàng
untrussed => Không được buộc, untrendy => lỗi mốt, untowardness => sự không may, untiringly => không mệt mỏi, untillable => không thể gieo trồng,