Vietnamese Meaning of tours de force
chuyến du ngoạn của sức mạnh
Other Vietnamese words related to chuyến du ngoạn của sức mạnh
Nearest Words of tours de force
Definitions and Meaning of tours de force in English
tours de force
a feat or display of strength, skill, or ingenuity
FAQs About the word tours de force
chuyến du ngoạn của sức mạnh
a feat or display of strength, skill, or ingenuity
thành tựu,hành động,exploits,chiến tích,số,thành tựu,cuộc phiêu lưu,màn biểu diễn,phản ứng nhanh,Thành công
No antonyms found.
tourneys => giải đấu, tournaments => giải đấu, tourists => Khách du lịch, tourist courts => Toà án du lịch, tourbillons => tourbillon,