FAQs About the word sparkers

Tia lửa

something that produces a spark, something that sparks a feeling or activity, a device that produces a spark for lighting a torch, burner, etc.

những người thân yêu,em yêu,yêu quý,Yêu thích,Ngọn lửa,người yêu,người khác có ý nghĩa,bạn tâm giao,tia lửa,người yêu

No antonyms found.

sparked => châm, sparely => thưa thớt, spared => được tha, spans => căng ra, spanning => bao trùm,