FAQs About the word mischarge

Sạc nhầm

To charge erroneously, as in account., A mistake in charging.

lừa đảo,đục,sạc quá nhiều,ngâm,nọc,phụ phí,gian lận,clip,da,gậy

tính giá thấp hơn

mischaracterize => Miêu tả sai lệch, mischanceful => không may mắn, mischance => xui xẻo, misch metal => Misch metal, miscensure => khiển trách,