Vietnamese Meaning of metrograph
Bản đồ tàu điện ngầm
Other Vietnamese words related to Bản đồ tàu điện ngầm
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of metrograph
- metrological => khí tượng
- metrology => Khoa độ lượng
- metromania => Viết chữ vô độ
- metromaniac => nghiện tàu điện ngầm
- metrometer => Máy gõ nhịp
- metronidazole => Metronidazole
- metronome => nhịp tử
- metronome marking => Giá trị nhịp của máy gõ nhịp
- metronomy => Thiết bị đánh nhịp
- metronymic => tên đệm theo mẹ
Definitions and Meaning of metrograph in English
metrograph (n.)
An instrument attached to a locomotive for recording its speed and the number and duration of its stops.
FAQs About the word metrograph
Bản đồ tàu điện ngầm
An instrument attached to a locomotive for recording its speed and the number and duration of its stops.
No synonyms found.
No antonyms found.
metrochrome => Metrochrome, metro => tàu điện ngầm, metritis => Viêm tử cung, metrist => nhà chuyên môn về kích thước, metrify => Thập phân hóa,