Vietnamese Meaning of marsh hen
Gà nước
Other Vietnamese words related to Gà nước
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of marsh hen
- marsh hawk => Cắt đồng cỏ
- marsh harrier => Diều hâu đầm lầy
- marsh hare => Thỏ đầm lầy
- marsh gentian => Long đởm thảo
- marsh gas => Khí đầm lầy
- marsh fern => Dương xỉ đầm lầy
- marsh felwort => Đơn kim đất ngập nước
- marsh elder => Cây hoa cúc biển
- marsh cress => Rau cải xoong
- marsh clematis => Hoa anh thảo đầm lầy
- marsh horsetail => Đuôi ngựa
- marsh mallow => Kẹo dẻo
- marsh marigold => Hoa cúc vàng
- marsh milkweed => Sữa chông đầm lầy
- marsh orchid => Lan đầm lầy
- marsh pea => Đậu đầm lầy
- marsh pink => Hoa chi thung lũng
- marsh plant => Cây đầm lầy
- marsh rosemary => Cây hương thảo đầm lầy
- marsh st-john's wort => Cây ban Nhật Bản
Definitions and Meaning of marsh hen in English
marsh hen (n)
a coot found in North America
any of various small aquatic birds of the genus Gallinula distinguished from rails by a frontal shield and a resemblance to domestic hens
FAQs About the word marsh hen
Gà nước
a coot found in North America, any of various small aquatic birds of the genus Gallinula distinguished from rails by a frontal shield and a resemblance to domes
No synonyms found.
No antonyms found.
marsh hawk => Cắt đồng cỏ, marsh harrier => Diều hâu đầm lầy, marsh hare => Thỏ đầm lầy, marsh gentian => Long đởm thảo, marsh gas => Khí đầm lầy,