FAQs About the word interest rate

lãi suất

the percentage of a sum of money charged for its use

No synonyms found.

No antonyms found.

interest group => Nhóm lợi ích, interest expense => chi phí lãi, interest => Lãi suất, interesse => Lãi suất, interequinoctial => giữa xuân phân và thu phân,