FAQs About the word ignition lock

Ổ khóa điện

a restraint incorporated into the ignition switch to prevent the use of a vehicle by persons who do not have the key

No synonyms found.

No antonyms found.

ignition key => chìa khoá điện, ignition interlock => Hệ thống khóa đánh lửa, ignition coil => Cuộn cảm đánh lửa, ignition => đánh lửa, ignitible => Dễ bắt lửa,