Vietnamese Meaning of deadlock
bế tắc
Other Vietnamese words related to bế tắc
Nearest Words of deadlock
- deadlocked => bế tắc
- deadly => gây tử vong
- deadly nightshade => Cây cà độc dược
- deadly sin => tội lỗi chết người
- dead-man's float => Phao người chết
- dead-man's-fingers => Ngón tay người chết
- dead-men's-fingers => Ngón tay của người chết
- deadness => Cái chết
- dead-on => đúng lắm
- deadpan => không cảm xúc
Definitions and Meaning of deadlock in English
deadlock (n)
a situation in which no progress can be made or no advancement is possible
deadlock (n.)
A lock which is not self-latching, but requires a key to throw the bolt forward.
A counteraction of things, which produces an entire stoppage; a complete obstruction of action.
FAQs About the word deadlock
bế tắc
a situation in which no progress can be made or no advancement is possibleA lock which is not self-latching, but requires a key to throw the bolt forward., A co
dừng lại,Ngõ cụt,Bế tắc,Nan giải,kẹt xe,mứt,kẹt xe,khó khăn,bế tắc,bế tắc
No antonyms found.
deadliness => mức độ gây tử vong, deadline => hạn chót, deadlihood => tử vong, deadlight => Cửa sổ chết, deadlatch => ổ khoá,