Vietnamese Meaning of autochthon

bản địa

Other Vietnamese words related to bản địa

Definitions and Meaning of autochthon in English

Wordnet

autochthon (n)

the earliest known inhabitants of a region

Webster

autochthon (n.)

One who is supposed to rise or spring from the ground or the soil he inhabits; one of the original inhabitants or aborigines; a native; -- commonly in the plural. This title was assumed by the ancient Greeks, particularly the Athenians.

That which is original to a particular country, or which had there its origin.

FAQs About the word autochthon

bản địa

the earliest known inhabitants of a regionOne who is supposed to rise or spring from the ground or the soil he inhabits; one of the original inhabitants or abor

bản địa,Người thổ dân,Bản ngữ,bản xứ,Người bản xứ

người ngoài hành tinh,người nước ngoài,không phải người bản xứ

autochronograph => chronograph tự động, auto-changer => Máy đổi đĩa tự động, autocephalous => tự trị, autocatalytic => Tự xúc tác, autocatalysis => Tự xúc tác,